cr

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cr (Danh từ)

Một từ viết tắt trong tiếng Anh thường chỉ công ty hoặc thương hiệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy làm việc ở một công ty lớn của cr."
  • 2."Tôi đã mua chiếc áo này từ cửa hàng cr gần đây."
  • 3."Hôm qua tôi thấy quảng cáo cho sản phẩm mới của cr trên TV."
2
Động từ

Nghĩa 2: cr (Động từ)

Viết tắt từ 'create' trong tiếng Anh, có nghĩa là tạo ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích cr đồ ăn mới cho bữa tiệc."
  • 2."Chúng ta cần cr một kế hoạch cho dự án này."
  • 3."Cô ấy rất sáng tạo trong việc cr các sản phẩm thủ công."

Lưu ý khi sử dụng "cr"

Lưu ý về động từ

"cr" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cr" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cr" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cr"

cr là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một từ viết tắt trong tiếng Anh thường chỉ công ty hoặc thương hiệu. Ví dụ: "Chị ấy làm việc ở một công ty lớn của cr."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này