cót

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cót (Danh từ)

Đồ đựng, thường dùng để chứa thóc hay ngô, được làm từ tấm cót quây kín trên một cái nong.

Ví dụ (3)
  • 1."Cót thóc"
  • 2."Một cót ngô"
  • 3."Tôi đã đổ gạo vào cót để bảo quản."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cót (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ dây cót, một bộ phận của đồng hồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đồng hồ đứt cót"
  • 2."Chiếc đồng hồ này bị hỏng vì đứt cót."

Lưu ý khi sử dụng "cót"

Lưu ý về danh từ

"cót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cót"

cót là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng, thường dùng để chứa thóc hay ngô, được làm từ tấm cót quây kín trên một cái nong. Ví dụ: "Cót thóc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này