cóng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cóng (Danh từ)

Đồ đựng bằng sành, có hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình và đáy lồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cóng nước"
  • 2."Tôi đã mua một cái cóng để đựng nước mưa."
  • 3."Cóng sành này rất đẹp và có thể dùng để trang trí."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cóng (Tính từ)

Trạng thái tê cứng do lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước lạnh làm cóng cả tay."
  • 2."Gió mùa đông khiến tôi cảm thấy cóng người."
  • 3."Những ngày trời lạnh như thế này dễ làm chân tay cóng."

Lưu ý khi sử dụng "cóng"

Lưu ý về tính từ

"cóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cóng"

cóng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ đựng bằng sành, có hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình và đáy lồi. Ví dụ: "Cóng nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này