cót ca cót két

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cót ca cót két (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như 'cót két', nhưng nhấn mạnh tính liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."cót két"
  • 2."Âm thanh của chiếc chuông vang lên cót ca cót két suốt cả buổi lễ."
  • 3."Những tiếng bước chân đều đặn như cót ca cót két trên cầu thang."

Lưu ý khi sử dụng "cót ca cót két"

Lưu ý về tính từ

"cót ca cót két" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cót ca cót két"

cót ca cót két là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'cót két', nhưng nhấn mạnh tính liên tiếp. Ví dụ: "cót két"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này