cót két
Định nghĩa
Nghĩa 1: cót két (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi tre, nứa cọ xát mạnh vào nhau, tạo ra âm thanh chói tai.
- 1."Tiếng chõng tre kêu cót két."
- 2."Dưới chân cầu, những thanh tre cọ xát cót két khiến mọi người chú ý."
- 3."Âm thanh cót két từ cánh cửa làm tôi giật mình."
Lưu ý khi sử dụng "cót két"
Lưu ý về tính từ
"cót két" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cót két"
cót két là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi tre, nứa cọ xát mạnh vào nhau, tạo ra âm thanh chói tai. Ví dụ: "Tiếng chõng tre kêu cót két."
Từ liên quan
cóp nhặt
(Khẩu ngữ) có nghĩa là gom góp những thứ lặt vặt lại.
cót
Đồ đựng, thường dùng để chứa thóc hay ngô, được làm từ tấm cót quây kín trên một cái nong.
cót ca cót két
Có nghĩa tương tự như 'cót két', nhưng nhấn mạnh tính liên tiếp.
cô
Từ được dùng trong giao tiếp để gọi em gái đã trưởng thành một cách kính trọng, hoặc để chỉ một người phụ nữ thân thuộc như em trong gia đình.
cô bác
Từ dùng để gọi thân mật những người cao tuổi, coi họ như là thế hệ cùng hàng với cha mẹ mình.
cô chiêu
(Từ cũ) Từ dùng để chỉ con gái của gia đình có địa vị, thường là nhà quan hoặc phú quý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.