Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Từ được dùng trong giao tiếp để gọi em gái đã trưởng thành một cách kính trọng, hoặc để chỉ một người phụ nữ thân thuộc như em trong gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô trông cháu giúp anh một tí nhé!"
  • 2."Bác sẽ gửi lời thăm cô."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Hành động đun nóng một cách nhẹ nhàng, lâu dài để cho dung dịch bay hơi nước và trở nên đặc lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ba chén thuốc bắc cô lại chỉ còn một chén."
  • 2."Thuốc được chế biến theo cách cô đặc."
  • 3."Cô nước quả để tạo thành mứt."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

Từ được sử dụng để chỉ giáo viên nữ hoặc cách tự xưng của cô giáo khi giao tiếp với học sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Thưa cô cho em vào lớp."
  • 2."Cô chào các em."
  • 3."Cô sẽ dạy các em bài mới hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"cô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cô" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

cô là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ được dùng trong giao tiếp để gọi em gái đã trưởng thành một cách kính trọng, hoặc để chỉ một người phụ nữ thân thuộc như em trong gia đình. Ví dụ: "Cô trông cháu giúp anh một tí nhé!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này