cóp
Định nghĩa
Nghĩa 1: cóp (Động từ)
(Khẩu ngữ) sao chép nguyên văn nội dung của người khác để cho là của mình.
- 1."Cóp bài của bạn."
- 2."Đừng có góp ý kiến mà lại sống nhờ vào ý kiến của người khác."
- 3."Nhiều sinh viên thường có thói quen góp bài của bạn để làm luận văn."
Lưu ý khi sử dụng "cóp"
Lưu ý về động từ
"cóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cóp"
cóp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) sao chép nguyên văn nội dung của người khác để cho là của mình. Ví dụ: "Cóp bài của bạn."
Từ liên quan
cói
Từ địa phương chỉ cò bợ.
cóm róm
(Phương ngữ) Chỉ hành động đứng hoặc ngồi một cách lề mề, không chịu làm việc gì.
cóng
Đồ đựng bằng sành, có hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình và đáy lồi.
cóp nhặt
(Khẩu ngữ) có nghĩa là gom góp những thứ lặt vặt lại.
cót
Đồ đựng, thường dùng để chứa thóc hay ngô, được làm từ tấm cót quây kín trên một cái nong.
cót ca cót két
Có nghĩa tương tự như 'cót két', nhưng nhấn mạnh tính liên tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.