cosine

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cosine (Danh từ)

Hàm số lượng giác của một góc. Đối với góc nhọn của tam giác vuông, cosine bằng tỉ số giữa cạnh kề với góc đó và cạnh huyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Cosine của góc 60° bằng 0.5."
  • 2."Để tính cosine, ta cần biết độ dài của cạnh kề và cạnh huyền."
  • 3."Trong một tam giác vuông, cosine của góc A có thể được tính bằng công thức: cos(A) = cạnh kề / cạnh huyền."

Lưu ý khi sử dụng "cosine"

Lưu ý về danh từ

"cosine" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cosine"

cosine là danh từ trong tiếng Việt. Hàm số lượng giác của một góc. Đối với góc nhọn của tam giác vuông, cosine bằng tỉ số giữa cạnh kề với góc đó và cạnh huyền. Ví dụ: "Cosine của góc 60° bằng 0.5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này