cot

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cot (Danh từ)

Một cấu trúc thẳng đứng, thường được sử dụng để hỗ trợ, nâng đỡ hoặc phân chia không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả nhà tôi đang làm vườn và chúng tôi đã dùng một cái cột để treo bạt che nắng."
  • 2."Tường bị ngã, nhưng cột giữ mái vẫn còn đứng vững."
  • 3."Chúng tôi cần mua thêm một cột để dựng rào quanh khu vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: cot (Động từ)

Hành động làm cho một cái gì đó thẳng đứng hoặc đứng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể giúp tôi cột cái cây này lại không?"
  • 2."Khi trời gió lớn, nhớ cột cửa cho chắc nhé."
  • 3."Chúng tôi đã cột chiếc lá vào để giữ cho nó không bay đi."

Lưu ý khi sử dụng "cot"

Lưu ý về động từ

"cot" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cot" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cot" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cot"

cot là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cấu trúc thẳng đứng, thường được sử dụng để hỗ trợ, nâng đỡ hoặc phân chia không gian. Ví dụ: "Cả nhà tôi đang làm vườn và chúng tôi đã dùng một cái cột để treo bạt che nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này