cotton

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cotton (Danh từ)

Chất sợi bông, thường được sử dụng để sản xuất vải, phân biệt với nylon hoặc các loại sợi tổng hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Vải cotton rất thoáng mát và dễ chịu."
  • 2."Chiếc áo này được làm từ cotton chất lượng cao."

Lưu ý khi sử dụng "cotton"

Lưu ý về danh từ

"cotton" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cotton"

cotton là danh từ trong tiếng Việt. Chất sợi bông, thường được sử dụng để sản xuất vải, phân biệt với nylon hoặc các loại sợi tổng hợp. Ví dụ: "Vải cotton rất thoáng mát và dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này