cotangent

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cotangent (Danh từ)

Giá trị nghịch đảo của hàm số tangent trong lượng giác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cotangent của góc 45 độ bằng 1."
  • 2."Bạn có thể tính cotangent bằng cách lấy 1 chia cho tangent."

Lưu ý khi sử dụng "cotangent"

Lưu ý về danh từ

"cotangent" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cotangent"

cotangent là danh từ trong tiếng Việt. Giá trị nghịch đảo của hàm số tangent trong lượng giác. Ví dụ: "Cotangent của góc 45 độ bằng 1."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này