cortison

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cortison (Danh từ)

Thuốc dùng để chống viêm, điều trị dị ứng và bệnh thấp khớp.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã kê đơn cortison để giúp giảm triệu chứng viêm."
  • 2."Cortison thường được sử dụng trong các liệu pháp điều trị bệnh tự miễn."

Lưu ý khi sử dụng "cortison"

Lưu ý về danh từ

"cortison" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cortison"

cortison là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc dùng để chống viêm, điều trị dị ứng và bệnh thấp khớp. Ví dụ: "Bác sĩ đã kê đơn cortison để giúp giảm triệu chứng viêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này