cói

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cói (Danh từ)

Từ địa phương chỉ cò bợ.

2
Danh từ

Nghĩa 2: cói (Danh từ)

Loại cỏ cao và thẳng, có thân hình ba cạnh, thường mọc ở vùng nước lợ, được sử dụng để dệt chiếu, đan buồm, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Bao cói thường được dùng để chứa đựng nhiều loại hàng hóa."
  • 2."Họ đã làm một chiếc chiếu cói rất đẹp."
  • 3."Bị cói là hiện tượng khi cỏ mọc um tùm ở vùng nước."

Lưu ý khi sử dụng "cói"

Lưu ý về danh từ

"cói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cói"

cói là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ cò bợ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này