cóm róm
Định nghĩa
Nghĩa 1: cóm róm (Động từ)
(Phương ngữ) Chỉ hành động đứng hoặc ngồi một cách lề mề, không chịu làm việc gì.
- 1."Cô ấy cứ cóm róm mãi mà chưa chịu dọn dẹp nhà."
- 2."Đừng cóm róm nữa, chúng ta phải bắt đầu công việc thôi."
Lưu ý khi sử dụng "cóm róm"
Lưu ý về động từ
"cóm róm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cóm róm"
cóm róm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ hành động đứng hoặc ngồi một cách lề mề, không chịu làm việc gì. Ví dụ: "Cô ấy cứ cóm róm mãi mà chưa chịu dọn dẹp nhà."
Từ liên quan
cóc nhảy
(Khẩu ngữ) mô tả cách làm việc không theo trình tự mà bỏ qua từng đoạn hoặc từng phần nhỏ.
cóc tía
Từ chỉ tính cách gan dạ, bền bỉ và lì lợm.
cói
Từ địa phương chỉ cò bợ.
cóng
Đồ đựng bằng sành, có hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình và đáy lồi.
cóp
(Khẩu ngữ) sao chép nguyên văn nội dung của người khác để cho là của mình.
cóp nhặt
(Khẩu ngữ) có nghĩa là gom góp những thứ lặt vặt lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.