công ước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công ước (Danh từ)

Điều ước được nhiều nước ký kết nhằm quy định các nguyên tắc và thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ước Bern về quyền sở hữu trí tuệ."
  • 2."Ký công ước quốc tế."
  • 3."Công ước Liên Hợp Quốc về quyền trẻ em."

Lưu ý khi sử dụng "công ước"

Lưu ý về danh từ

"công ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công ước"

công ước là danh từ trong tiếng Việt. Điều ước được nhiều nước ký kết nhằm quy định các nguyên tắc và thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế. Ví dụ: "Công ước Bern về quyền sở hữu trí tuệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này