công-te-nơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công-te-nơ (Danh từ)

Khay chứa hàng hóa lớn, thường dùng trong vận tải biển hoặc đường bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Công-te-nơ này chứa đồ điện tử rất dễ vỡ."
  • 2."Tàu hàng vừa cập bến với những công-te-nơ đầy ắp hàng hóa."
  • 3."Chúng ta cần sắp xếp công-te-nơ sao cho việc bốc dỡ thuận tiện hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công-te-nơ (Danh từ)

Công-te-nơ cũng có thể là một loại hộp di động được sử dụng để vận chuyển đồ đạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chuyển nhà, tôi đã thuê một công-te-nơ để đựng đồ đạc."
  • 2."Công-te-nơ này rất tiện lợi cho việc di chuyển khi đi du lịch."
  • 3."Chúng tôi đã đóng gói tất cả vào công-te-nơ để không bị hư hại."

Lưu ý khi sử dụng "công-te-nơ"

Lưu ý về danh từ

"công-te-nơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công-te-nơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công-te-nơ"

công-te-nơ là danh từ trong tiếng Việt. Khay chứa hàng hóa lớn, thường dùng trong vận tải biển hoặc đường bộ. Ví dụ: "Công-te-nơ này chứa đồ điện tử rất dễ vỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này