công trình sư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công trình sư (Danh từ)

Kỹ sư cao cấp, có khả năng thiết kế và thi công các công trình lớn với độ phức tạp cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Công trình sư đã hoàn thành thiết kế cho cầu mới."
  • 2."Cô ấy là một công trình sư nổi tiếng với nhiều dự án lớn."
  • 3."Công trình sư cần phối hợp nhiều bộ phận để đảm bảo tiến độ dự án."

Lưu ý khi sử dụng "công trình sư"

Lưu ý về danh từ

"công trình sư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công trình sư"

công trình sư là danh từ trong tiếng Việt. Kỹ sư cao cấp, có khả năng thiết kế và thi công các công trình lớn với độ phức tạp cao. Ví dụ: "Công trình sư đã hoàn thành thiết kế cho cầu mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này