công trình phụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công trình phụ (Danh từ)

Phần của ngôi nhà, bao gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, và các công trình phụ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà có công trình phụ khép kín."
  • 2."Công trình phụ ở đây rất tiện lợi cho sinh hoạt hàng ngày."
  • 3."Tôi thích những ngôi nhà có công trình phụ đầy đủ."

Lưu ý khi sử dụng "công trình phụ"

Lưu ý về danh từ

"công trình phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công trình phụ"

công trình phụ là danh từ trong tiếng Việt. Phần của ngôi nhà, bao gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, và các công trình phụ khác. Ví dụ: "Nhà có công trình phụ khép kín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này