công ty trách nhiệm hữu hạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công ty trách nhiệm hữu hạn (Danh từ)

Doanh nghiệp được thành lập với hình thức pháp lý ranh giới trách nhiệm tài chính của cổ đông chỉ giới hạn trong số vốn đã góp vào công ty.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty trách nhiệm hữu hạn thường được thành lập bởi một nhóm người với ít nhất hai thành viên."
  • 2."Năm ngoái, chúng tôi đã quyết định chuyển đổi từ một doanh nghiệp tư nhân sang công ty trách nhiệm hữu hạn."

Lưu ý khi sử dụng "công ty trách nhiệm hữu hạn"

Lưu ý về danh từ

"công ty trách nhiệm hữu hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công ty trách nhiệm hữu hạn"

công ty trách nhiệm hữu hạn là danh từ trong tiếng Việt. Doanh nghiệp được thành lập với hình thức pháp lý ranh giới trách nhiệm tài chính của cổ đông chỉ giới hạn trong số vốn đã góp vào công ty. Ví dụ: "Công ty trách nhiệm hữu hạn thường được thành lập bởi một nhóm người với ít nhất hai thành viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này