công nhân viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nhân viên (Danh từ)

Từ chỉ công nhân và viên chức nhà nước một cách gộp lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều công nhân viên đã tham gia buổi lễ kỷ niệm."
  • 2."Công nhân viên trong cơ quan nhà nước cần tuân thủ quy định."

Lưu ý khi sử dụng "công nhân viên"

Lưu ý về danh từ

"công nhân viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nhân viên"

công nhân viên là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ công nhân và viên chức nhà nước một cách gộp lại. Ví dụ: "Nhiều công nhân viên đã tham gia buổi lễ kỷ niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này