công nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nhân (Danh từ)

Người lao động chân tay, làm việc ăn lương tại các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nhân nhà máy dệt đang làm việc rất chăm chỉ."
  • 2."Đội ngũ công nhân lành nghề của chúng tôi rất cần thiết cho sự phát triển của công ty."
  • 3."Những công nhân xây dựng đã hoàn thành dự án đúng tiến độ."

Lưu ý khi sử dụng "công nhân"

Lưu ý về danh từ

"công nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nhân"

công nhân là danh từ trong tiếng Việt. Người lao động chân tay, làm việc ăn lương tại các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v. Ví dụ: "Công nhân nhà máy dệt đang làm việc rất chăm chỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này