công nguyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nguyên (Danh từ)

(thường viết tắt là CN) mốc thời gian được sử dụng theo công lịch, bắt đầu từ năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Những năm đầu công nguyên."
  • 2."Trước công nguyên, nhiều nền văn minh đã phát triển mạnh mẽ."
  • 3."Các sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra vào công nguyên."

Lưu ý khi sử dụng "công nguyên"

Lưu ý về danh từ

"công nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nguyên"

công nguyên là danh từ trong tiếng Việt. (thường viết tắt là CN) mốc thời gian được sử dụng theo công lịch, bắt đầu từ năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết. Ví dụ: "Những năm đầu công nguyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này