công lệnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công lệnh (Danh từ)

Giấy chứng nhận được cấp bởi cơ quan để cử đi công tác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã nhận được công lệnh từ bộ phận hành chính."
  • 2."Công lệnh này cho phép tôi tham gia hội nghị quốc tế tại Hà Nội."

Lưu ý khi sử dụng "công lệnh"

Lưu ý về danh từ

"công lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công lệnh"

công lệnh là danh từ trong tiếng Việt. Giấy chứng nhận được cấp bởi cơ quan để cử đi công tác. Ví dụ: "Tôi đã nhận được công lệnh từ bộ phận hành chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này