công lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công lí (Danh từ)

Lẽ đúng đắn phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Yêu hòa bình và công lý."
  • 2."Cán cân công lý."
  • 3."Đấu tranh vì công lý."
  • 4."Người dân đòi hỏi công lý cho những oan sai."

Lưu ý khi sử dụng "công lí"

Lưu ý về danh từ

"công lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công lí"

công lí là danh từ trong tiếng Việt. Lẽ đúng đắn phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội. Ví dụ: "Yêu hòa bình và công lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này