công minh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: công minh (Tính từ)

Công bằng và sáng suốt trong các quyết định hoặc hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Thưởng phạt công minh."
  • 2."Xét xử rất công minh."
  • 3."Cần có một nguyên tắc công minh trong việc đánh giá nhân viên."
  • 4."Giáo viên luôn xử lý tình huống một cách công minh."

Lưu ý khi sử dụng "công minh"

Lưu ý về tính từ

"công minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "công minh"

công minh là tính từ trong tiếng Việt. Công bằng và sáng suốt trong các quyết định hoặc hành động. Ví dụ: "Thưởng phạt công minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này