công lập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: công lập (Tính từ)

Được thành lập bởi nhà nước; khác với dân lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Trường đại học công lập."
  • 2."Các bệnh viện công lập cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí cho người dân."
  • 3."Một số cơ sở giáo dục công lập đang cải thiện chất lượng giảng dạy."

Lưu ý khi sử dụng "công lập"

Lưu ý về tính từ

"công lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "công lập"

công lập là tính từ trong tiếng Việt. Được thành lập bởi nhà nước; khác với dân lập. Ví dụ: "Trường đại học công lập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này