công lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công lịch (Danh từ)

Lịch được sử dụng quốc tế như một hệ thống lịch chính thức, hiện nay là dương lịch Gregory (dương lịch cũ được cải cách theo lệnh của giáo hoàng Gregory vào năm 1582).

Ví dụ (2)
  • 1."Công lịch là hệ thống lịch được hầu hết các quốc gia trên thế giới áp dụng."
  • 2."Các sự kiện quan trọng thường được ghi trong công lịch để dễ quản lý và tham khảo."

Lưu ý khi sử dụng "công lịch"

Lưu ý về danh từ

"công lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công lịch"

công lịch là danh từ trong tiếng Việt. Lịch được sử dụng quốc tế như một hệ thống lịch chính thức, hiện nay là dương lịch Gregory (dương lịch cũ được cải cách theo lệnh của giáo hoàng Gregory vào năm 1582). Ví dụ: "Công lịch là hệ thống lịch được hầu hết các quốc gia trên thế giới áp dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này