công khố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công khố (Danh từ)

Quỹ tiền hoặc tài sản của cơ quan, tổ chức, thường dùng để chi tiêu cho các hoạt động công.

Ví dụ (3)
  • 1."Hao hụt công khố."
  • 2."Cần quản lý công khố một cách hiệu quả."
  • 3."Nguồn ngân sách từ công khố phải được sử dụng đúng mục đích."

Lưu ý khi sử dụng "công khố"

Lưu ý về danh từ

"công khố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công khố"

công khố là danh từ trong tiếng Việt. Quỹ tiền hoặc tài sản của cơ quan, tổ chức, thường dùng để chi tiêu cho các hoạt động công. Ví dụ: "Hao hụt công khố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này