công lao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công lao (Danh từ)

Công sức, nỗ lực và sự vất vả đã bỏ ra để đạt được một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công lao học hành sẽ được đền đáp xứng đáng."
  • 2."Chúng ta cần ghi nhận công lao của những người đã cống hiến cho xã hội."
  • 3.""Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn.""

Lưu ý khi sử dụng "công lao"

Lưu ý về danh từ

"công lao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công lao"

công lao là danh từ trong tiếng Việt. Công sức, nỗ lực và sự vất vả đã bỏ ra để đạt được một điều gì đó. Ví dụ: "Công lao học hành sẽ được đền đáp xứng đáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này