công kênh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công kênh (Động từ)

Mang ai đó đi bằng cách cho họ ngồi hoặc đứng trên vai.

Ví dụ (3)
  • 1."Công kênh con lên vai."
  • 2."Mẹ thường công kênh em gái mỗi khi ra ngoài."
  • 3."Chú ấy công kênh tôi khi tôi cảm thấy mệt."

Lưu ý khi sử dụng "công kênh"

Lưu ý về động từ

"công kênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "công kênh"

công kênh là động từ trong tiếng Việt. Mang ai đó đi bằng cách cho họ ngồi hoặc đứng trên vai. Ví dụ: "Công kênh con lên vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này