công đoàn phí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công đoàn phí (Danh từ)

Khoản tiền mà đoàn viên công đoàn phải đóng định kỳ (thường là hàng tháng hoặc hàng quý) cho tổ chức công đoàn nhằm hỗ trợ kinh phí hoạt động.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi tháng, tôi đều đóng công đoàn phí để hỗ trợ các hoạt động của công đoàn."
  • 2."Công đoàn phí sẽ được sử dụng cho các chương trình đào tạo và phúc lợi cho công đoàn viên."

Lưu ý khi sử dụng "công đoàn phí"

Lưu ý về danh từ

"công đoàn phí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công đoàn phí"

công đoàn phí là danh từ trong tiếng Việt. Khoản tiền mà đoàn viên công đoàn phải đóng định kỳ (thường là hàng tháng hoặc hàng quý) cho tổ chức công đoàn nhằm hỗ trợ kinh phí hoạt động. Ví dụ: "Mỗi tháng, tôi đều đóng công đoàn phí để hỗ trợ các hoạt động của công đoàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này