công điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công điểm (Danh từ)

Điểm dùng để tính công lao động của xã viên trong hợp tác xã nông nghiệp theo chế độ cũ.

Ví dụ (2)
  • 1."Công điểm được sử dụng để ghi nhận sự đóng góp của từng xã viên."
  • 2."Trước đây, mỗi người sẽ được tính công điểm dựa trên số giờ làm việc tại nông trại."

Lưu ý khi sử dụng "công điểm"

Lưu ý về danh từ

"công điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công điểm"

công điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm dùng để tính công lao động của xã viên trong hợp tác xã nông nghiệp theo chế độ cũ. Ví dụ: "Công điểm được sử dụng để ghi nhận sự đóng góp của từng xã viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này