công điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công điện (Danh từ)

Điện báo chính thức được phát hành bởi cơ quan nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Công điện khẩn"
  • 2."Công điện đã được gửi đến tất cả các đơn vị liên quan."
  • 3."Chúng tôi nhận được công điện từ Bộ Y tế về các biện pháp phòng chống dịch."

Lưu ý khi sử dụng "công điện"

Lưu ý về danh từ

"công điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công điện"

công điện là danh từ trong tiếng Việt. Điện báo chính thức được phát hành bởi cơ quan nhà nước. Ví dụ: "Công điện khẩn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này