công binh xưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công binh xưởng (Danh từ)

Xưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị phục vụ cho quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Công binh xưởng là nơi sản xuất súng và đạn dược cho lực lượng vũ trang."
  • 2."Việc cải tạo công binh xưởng đã giúp tăng cường khả năng phòng thủ quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "công binh xưởng"

Lưu ý về danh từ

"công binh xưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công binh xưởng"

công binh xưởng là danh từ trong tiếng Việt. Xưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị phục vụ cho quân đội. Ví dụ: "Công binh xưởng là nơi sản xuất súng và đạn dược cho lực lượng vũ trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này