công báo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công báo (Danh từ)

Thông báo chính thức về một sự kiện, quyết định hoặc thông tin quan trọng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công báo về việc thay đổi giờ làm việc sẽ được phát vào hôm nay."
  • 2."Chúng tôi đã nhận được công báo từ cơ quan chức năng về việc tổ chức hội thảo."
  • 3."Công báo tuyển dụng đã được đăng trên trang web công ty."
2
Động từ

Nghĩa 2: công báo (Động từ)

Hành động thông báo, thông tin cho ai đó biết về điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ công báo kết quả cuộc họp ngay sau khi hoàn tất."
  • 2."Ban giám đốc quyết định công báo cho nhân viên biết về chính sách làm việc mới."
  • 3."Chúng tôi cần công báo thông tin này cho tất cả các cổ đông."

Lưu ý khi sử dụng "công báo"

Lưu ý về động từ

"công báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"công báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công báo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công báo"

công báo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thông báo chính thức về một sự kiện, quyết định hoặc thông tin quan trọng nào đó. Ví dụ: "Công báo về việc thay đổi giờ làm việc sẽ được phát vào hôm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này