công

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công (Danh từ)

Loài chim thuộc họ gà, có bộ lông màu xanh lục, chim đực có đuôi dài và biểu diễn điệu múa rất đẹp; thịt của nó được xem là đặc sản quý giá.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở rừng, ta thường thấy những chú công khoe bộ lông rực rỡ."
  • 2."Món thịt công nướng thường được phục vụ trong các bữa tiệc sang trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công (Danh từ)

(Phương ngữ) Đơn vị dân gian dùng để đo diện tích ruộng đất tại vùng Nam Bộ, tương đương khoảng 1/10 hoặc 1/7 hecta, tùy thuộc vào từng khu vực.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân thường tính diện tích ruộng bằng công."
  • 2."Một mẫu đất ở đây khoảng 3 công."
3
Danh từ

Nghĩa 3: công (Danh từ)

(Từ cũ) Tước vị cao nhất trong bậc thang chức tước của quan lại thời phong kiến, bao gồm các tước công, hầu, bá, tử, nam.

Ví dụ (1)
  • 1."Ban tước công cho những người có công với triều đình."
4
Động từ

Nghĩa 4: công (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ hành động của thuốc tác động quá mạnh, gây ra những phản ứng có hại do không phù hợp với cơ thể hoặc do sử dụng quá liều.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi bị công thuốc sau khi dùng thuốc không đúng cách."
  • 2."Nhiều người đã bị công thuốc vì tự ý dùng thuốc mà không tham khảo ý kiến bác sĩ."
5
Động từ

Nghĩa 5: công (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ hành động ngậm và mang đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Con chó công mất miếng thịt đã giấu."
  • 2."Mèo công luôn mang đồ chơi của nó đi khắp nơi."
6
Tính từ

Nghĩa 6: công (Tính từ)

Liên quan đến nhà nước và chung cho mọi người, đối lập với 'tư'.

Ví dụ (2)
  • 1."Những vấn đề công cần được bàn bạc kỹ lưỡng."
  • 2.""Sứ trời sớm giục đường mây, Phép công là trọng niềm tây sá nào.""
7
Tính từ

Nghĩa 7: công (Tính từ)

(Ít dùng) Có nghĩa là công bằng (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Việc đối xử không công sẽ dẫn đến sự không hài lòng của mọi người."
  • 2.""Trời sao Trời ở chẳng công, Người ba bốn vợ, người không vợ nào.""

Lưu ý khi sử dụng "công"

Lưu ý về động từ

"công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"công" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công"

công là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Loài chim thuộc họ gà, có bộ lông màu xanh lục, chim đực có đuôi dài và biểu diễn điệu múa rất đẹp; thịt của nó được xem là đặc sản quý giá. Ví dụ: "Ở rừng, ta thường thấy những chú công khoe bộ lông rực rỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này