công bình

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: công bình (Tính từ)

Công bình có nghĩa là công bằng, không thiên vị, đối xử với mọi người như nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, giám đốc đã đưa ra những quyết định công bình về phân bổ ngân sách."
  • 2."Mỗi người đều có quyền được đối xử công bình trong xã hội."
  • 3."Chúng ta cần một hệ thống giáo dục công bình để mọi trẻ em đều có cơ hội học tập như nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công bình (Danh từ)

Công bình cũng có thể được xem như là một nguyên tắc, một giá trị trong ứng xử và quan hệ xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Công bình là một trong những giá trị cốt lõi của nền văn hóa của chúng ta."
  • 2."Sự công bình trong giao tiếp giúp tạo ra mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi người."
  • 3."Luật pháp cần bảo vệ công bình cho tất cả công dân trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "công bình"

Lưu ý về tính từ

"công bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"công bình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công bình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công bình"

công bình là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Công bình có nghĩa là công bằng, không thiên vị, đối xử với mọi người như nhau. Ví dụ: "Trong cuộc họp, giám đốc đã đưa ra những quyết định công bình về phân bổ ngân sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này