công bố

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công bố (Động từ)

Thông báo công khai một thông tin, quyết định hoặc tài liệu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, trường đại học đã công bố kết quả thi tuyển sinh."
  • 2."Công ty sẽ công bố dự án mới của mình vào tuần tới."
  • 3."Chúng tôi dự định công bố những thay đổi trong chính sách vào cuối tháng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công bố (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình công bố thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Công bố này rất quan trọng đối với tất cả nhân viên."
  • 2."Có nhiều công bố liên quan đến nghiên cứu mới trong tuần này."
  • 3."Chúng ta cần chuẩn bị cho công bố trước khi gặp gỡ truyền thông."

Lưu ý khi sử dụng "công bố"

Lưu ý về động từ

"công bố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"công bố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công bố" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công bố"

công bố là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thông báo công khai một thông tin, quyết định hoặc tài liệu nào đó. Ví dụ: "Hôm qua, trường đại học đã công bố kết quả thi tuyển sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này