côn trùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: côn trùng (Danh từ)

Động vật chân đốt có cơ thể chia thành ba phần, có một đôi râu, ba đôi chân, phần lớn có cánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng côn trùng kêu rả rích."
  • 2."Côn trùng thường sống trong các khu vực ẩm ướt."
  • 3."Nhiều loài côn trùng có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái."

Lưu ý khi sử dụng "côn trùng"

Lưu ý về danh từ

"côn trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "côn trùng"

côn trùng là danh từ trong tiếng Việt. Động vật chân đốt có cơ thể chia thành ba phần, có một đôi râu, ba đôi chân, phần lớn có cánh. Ví dụ: "Tiếng côn trùng kêu rả rích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này