côn đồ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: côn đồ (Danh từ)

Người chuyên gây sự, hành hung, thường có thái độ hung hãn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn lưu manh, côn đồ thường quấy rối khu phố này."
  • 2."Chúng tôi không thể để những kẻ côn đồ tự do hành động."
2
Tính từ

Nghĩa 2: côn đồ (Tính từ)

Có hành động ngang ngược, thô bạo, không tôn trọng người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Giở thói côn đồ, hắn đã đánh người vô tội."
  • 2."Một lũ thanh niên trông hết sức côn đồ, gây ra hoảng loạn giữa phố."

Lưu ý khi sử dụng "côn đồ"

Lưu ý về tính từ

"côn đồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"côn đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "côn đồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "côn đồ"

côn đồ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người chuyên gây sự, hành hung, thường có thái độ hung hãn. Ví dụ: "Bọn lưu manh, côn đồ thường quấy rối khu phố này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này