côn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: côn (Danh từ)

Gậy dùng để biểu diễn võ thuật hoặc tham gia đánh võ.

Ví dụ (3)
  • 1."Múa côn"
  • 2."Học cách sử dụng côn trong karate."
  • 3."Côn là một trong những dụng cụ không thể thiếu trong các bộ môn võ cổ truyền."
2
Danh từ

Nghĩa 2: côn (Danh từ)

Khối hình nón cụt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hình côn"
  • 2."Siết lại côn cho bánh xe đỡ rơ."
  • 3."Chỉnh côn xe đạp"
  • 4."Côn là một bộ phận quan trọng trong thiết kế bánh xe."

Lưu ý khi sử dụng "côn"

Lưu ý về danh từ

"côn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "côn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "côn"

côn là danh từ trong tiếng Việt. Gậy dùng để biểu diễn võ thuật hoặc tham gia đánh võ. Ví dụ: "Múa côn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này