con gái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con gái (Danh từ)

(cây lúa) giai đoạn phát triển mạnh mẽ, khi cây đẻ nhánh nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa đang thì con gái."
  • 2."Thời điểm con gái là lúc ruộng lúa xanh tươi nhất."
  • 3."Trong vụ này, lúa phát triển đến con gái rất nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "con gái"

Lưu ý về danh từ

"con gái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con gái"

con gái là danh từ trong tiếng Việt. (cây lúa) giai đoạn phát triển mạnh mẽ, khi cây đẻ nhánh nhiều. Ví dụ: "Lúa đang thì con gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này