con giáp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con giáp (Danh từ)

Từ chỉ một trong 12 con vật trong hệ thống can chi, thường được dùng để chỉ năm sinh trong văn hóa dân gian Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sinh năm 1996, tức là năm Tí, thuộc con giáp chuột."
  • 2."Trong văn hóa Việt Nam, mỗi con giáp đều mang ý nghĩa riêng trong phong thủy."
  • 3."Bạn có biết con giáp của mình là gì không?"

Lưu ý khi sử dụng "con giáp"

Lưu ý về danh từ

"con giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con giáp"

con giáp là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một trong 12 con vật trong hệ thống can chi, thường được dùng để chỉ năm sinh trong văn hóa dân gian Việt Nam. Ví dụ: "Tôi sinh năm 1996, tức là năm Tí, thuộc con giáp chuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này