con giống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con giống (Danh từ)

Cây hoặc con vật nhỏ được sử dụng để cấy trồng, chăn nuôi hoặc gây giống.

Ví dụ (4)
  • 1."Trồng một ít con giống su hào."
  • 2."Lựa con giống rất kĩ trước khi thả nuôi."
  • 3."Chọn con giống khỏe mạnh để đảm bảo năng suất."
  • 4."Mỗi vụ đều cần chuẩn bị con giống chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "con giống"

Lưu ý về danh từ

"con giống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con giống"

con giống là danh từ trong tiếng Việt. Cây hoặc con vật nhỏ được sử dụng để cấy trồng, chăn nuôi hoặc gây giống. Ví dụ: "Trồng một ít con giống su hào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này