côi cút

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: côi cút (Tính từ)

Lẻ loi, trơ trọi, không có nơi nương tựa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé côi cút sống một mình trong góc phố."
  • 2."Người già côi cút sống trong viện dưỡng lão."
  • 3.""Người sao năm thiếp bảy thê, Người sao côi cút sớm khuya chịu sầu?""

Lưu ý khi sử dụng "côi cút"

Lưu ý về tính từ

"côi cút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "côi cút"

côi cút là tính từ trong tiếng Việt. Lẻ loi, trơ trọi, không có nơi nương tựa. Ví dụ: "Đứa bé côi cút sống một mình trong góc phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này