commando

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: commando (Danh từ)

Tên gọi cho lực lượng quân đội được trang bị và huấn luyện đặc biệt để thực hiện các cuộc tấn công nhanh và bất ngờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lính commando thường được đào tạo để xử lý các tình huống khẩn cấp."
  • 2."Đội commando đã thực hiện một cuộc đột kích thành công."
2
Danh từ

Nghĩa 2: commando (Danh từ)

(Ít dùng) Chất keo dùng để dán các vật liệu lại với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cồn dán được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp."
  • 2."Bạn có thể sử dụng commando để dán giấy hoặc các vật nhẹ."

Lưu ý khi sử dụng "commando"

Lưu ý về danh từ

"commando" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "commando" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "commando"

commando là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi cho lực lượng quân đội được trang bị và huấn luyện đặc biệt để thực hiện các cuộc tấn công nhanh và bất ngờ. Ví dụ: "Lính commando thường được đào tạo để xử lý các tình huống khẩn cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này