cơm chim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơm chim (Danh từ)

(Từ cũ) cơm rất ít ỏi, giống như thức ăn dành cho chim; thường được dùng để ví von những thứ quá ít ỏi, không đáng kể nhưng lại rất cần thiết cho sự sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn cướp cơm chim."
  • 2."Dù có ít ỏi, nhưng trong hoàn cảnh này, đó vẫn là cơm chim cần thiết cho chúng ta."
  • 3."Năm đó, họ chỉ nhận được cơm chim từ sự hỗ trợ của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "cơm chim"

Lưu ý về danh từ

"cơm chim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơm chim"

cơm chim là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) cơm rất ít ỏi, giống như thức ăn dành cho chim; thường được dùng để ví von những thứ quá ít ỏi, không đáng kể nhưng lại rất cần thiết cho sự sống. Ví dụ: "Ăn cướp cơm chim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này