cơm cháo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơm cháo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) kết quả của một việc làm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẳng nên cơm cháo gì."
  • 2."Mọi công sức đều không đáng kể, chỉ đủ thành cơm cháo."
  • 3."Dù là thành quả nhỏ, nhưng đó vẫn là cơm cháo của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "cơm cháo"

Lưu ý về danh từ

"cơm cháo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơm cháo"

cơm cháo là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) kết quả của một việc làm nào đó. Ví dụ: "Chẳng nên cơm cháo gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này