cơm gạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cơm gạo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cơm và các thứ thiết yếu dùng để nuôi sống con người (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Không có cơm gạo mà ăn."
  • 2."Nuôi nó cũng tốn cơm gạo."
  • 3."Cần tiết kiệm cơm gạo hơn trong thời gian này."
  • 4."Đời sống khó khăn, không đủ cơm gạo cho cả gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "cơm gạo"

Lưu ý về danh từ

"cơm gạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cơm gạo"

cơm gạo là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cơm và các thứ thiết yếu dùng để nuôi sống con người (nói chung). Ví dụ: "Không có cơm gạo mà ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này