cội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cội (Danh từ)

Gốc của cây to, lâu năm.

Ví dụ (4)
  • 1."Cội thông già."
  • 2."Lá rụng về cội (tng)"
  • 3."Cội cây cổ thụ đứng sừng sững giữa rừng."
  • 4."Chúng tôi ngồi nghỉ dưới cội cây mát rượi."

Lưu ý khi sử dụng "cội"

Lưu ý về danh từ

"cội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cội"

cội là danh từ trong tiếng Việt. Gốc của cây to, lâu năm. Ví dụ: "Cội thông già."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này